Các phím tắt hay dùng trong Photoshop & ý nghĩa của nó

Thảo luận trong 'Dựng phim' bắt đầu bởi ORION, 30/11/17.

Các phím tắt hay dùng trong Photoshop & ý nghĩa của nó

  1. ORION

    ORION
    New Member

    30/11/17
    Các phím tắt hay dùng trong Photoshop & ý nghĩa của nó
    Với thời đại công nghệ thông tin như hiện nay, sẽ có rất nhiều người sẽ phải làm việc và tiếp xúc thường xuyên Adobe Photoshop – Phần mềm thiết kế đồ hoạ – chỉnh sửa ảnh đa dụng số 1 thế giới.

    Nhóm những phím tắt trong Photoshop được hệ thống chi tiết dưới đây sẽ giúp các bạn tiết kiệm tối đa thời gian thao tác xử lý trên màn hình để thu được những hiệu quả tốt nhất cho công việc của mình.

    Các lệnh tắt được sắp xếp lại mong muốn giúp bạn đọc dễ dàng phân loại và ghi nhớ theo hệ thống và tiện sử dụng.

    Nhóm phím tắt hệ thống FILE

    Nhóm lệnh File
    Tương ứng
    Nội dung

    CTRL + N New Tạo File mới
    CTRL + O Open Mở file
    CTRL + ALT + O Open As Mở file từ Adobe Bridge
    CTRL + W Close Đóng file
    CTRL + S Save Lưu
    CTRL + SHIFT + S Save As Lưu ra các dạng #
    CTRL + ALT + S Save a Copy Lưu thêm 1 bản copy
    CTRL + P Print In ảnh
    Nhóm phím tắt F

    Nhóm lệnh F
    Nội dung

    F1 Mở trình giúp đỡ
    F2 Cut
    F3 Copy
    F4 Paste
    F5 Mở Pallete Brush
    F6 Mở Pallete màu
    F7 Mở Pallete Layer
    F8 Mở Pallete Info
    F9 Mở Pallete Action
    Nhóm lệnh thao tác với Layer

    Lệnh tắt với LAYER Tương ứng Nội dung
    CTRL + SHIFT + N New > Layer Tạo Layer mới
    CTRL + J New > Layer Via Copy Nhân đôi Layer
    CTRL + SHIFT + J New > Layer Via Cut Cắt Layer
    CTRL + G Group with Previous Tạo nhóm Layer
    CTRL + SHIFT + G Ungroup Bỏ nhóm Layer
    CTRL + SHIFT + ] Arrange > Bring to Front Chuyển Layer lên trên cùng
    CTRL + ] Arrange > Birng to Forward Chuyển Layer lên trên
    CTRL + [ Arrange > Send Backward Chuyển Layer xuống dưới
    CTRL + SHIFT + [ Arrange > Send to Back Chuyển Layer xuống dưới cùng
    CTRL + E Merge Down Ghép các Layer được chọn
    CTRL + SHIFT + E Merge Visible Ghép tất cả các Layer
    Các lệnh chọn SELECT trong Photoshop

    Nhóm phím SELECT Tương ứng Nội dung
    CTRL + A All Chọn tất cả
    CTRL + D Deselect Bỏ vùng chọn
    CTRL + SHIFT + D Reselect Chọn lại vùng chọn
    CTRL + SHIFT + I Inverse Nghịch đảo vùng chọn
    CTRL + ALT + D Feather Mờ biên vùng chọn
    CTRL + F Last Filter Lặp lại Filter cuối cùng
    CTRL + SHIFT + F Fade Chỉnh Opacity Brush
    Các phím tắt với nhóm IMAGE

    Nhóm lệnh IMAGE Tương ứng Nội dung
    CTRL + L Ajust > Levels Bảng Levels
    CTRL + SHIFT + L Ajust > Auto Levels Tự động chỉnh Levels
    CTRL + ALT + SHIFT + L Ajust > Auto Contrast Tự động chỉnh Contrast
    CTRL + M Ajust > Curves Bảng Curves
    CTRL + B Ajust > Color Blance Bảng Color Blance
    CTRL + U Ajust > Hue/Saturation Bảng Hue/Saturation
    CTRL + SHIFT + U Ajust > Desaturate Bảng Desaturate
    CTRL + I Ajust > Invert Bảng Invert
    Cách lệnh tắt với nhóm lệnh EDIT

    Nhóm lệnh tắt EDIT Tương ứng Nội dung
    [ Zoom + Brush Phóng to nét bút
    ] Zoom – Brush Thu nhỏ nét bút
    CTRL + Z Undo Trở lại bước vừa làm
    CTRL + ALT + Z Undo More Trở lại nhiều bước
    CTRL + X Cut Cắt
    CTRL + C Copy Copy
    CTRL + SHIFT + C Copy Merged Copy Merged
    CTRL + V Paste Paste
    CTRL + SHIFT + CTRL + V Paste Into Paste chồng lên
    CTRL + T Free Transform Xoay hình / Chỉnh ti lệ
    CTRL + SHIFT + T Transform > Again Làm lại bước Free Transform
    Nhóm phím tắt công cụ -Toolbar

    Nhóm phím tắt công cụ Tool bar
    Tương ứng
    Nội dung

    V Move Di chuyển
    M Marquee Tạo vùng chọn
    L Lasso Tạo vùng chọn tự do
    W Magic Wand Tạo vùng chọn theo màu
    C Crop Cắt hình
    I Eyedroppe Chấm màu . Thước kẻ
    J Healing Brush Chấm sửa chỗ chưa hoàn chỉnh
    B Brush Nét bút
    S Clone Stamp Lấy mẫu từ 1 ảnh
    Y History Brush Gọi lại thông số cũ của ảnh
    E Eraser Tẩy
    G Paint Bucket Đổ màu/Đổ màu chuyển
    . Smudge Tool Mô tả hiện tường miết tay
    O Burn Làm tối ảnh
    P Pen Tạo đường path . vector
    T Horizontal Type Viết chữ
    A Path Selection Chọn đường Path . Vector
    U Round Retange Vẽ các hình cơ bản
    H Hand Hand Tool
    Z Zoom Phóng to / nhỏ hình
    D Defaul Background
    Color Quay về màu cơ bản ban dầu
    X Swich Foreground
    & Background color Đổi màu trên bảng mà
    Nhóm phím tắt VIEW

    Nhóm phím tắt VIEW
    Tương ứng
    Nội dung

    CTRL + Y Preview>CMYK Xem màu CMYK
    CTRL + SHIFT + Y Gamut Warning Xem gam màu ngoài hệ CMYK
    CTRL + + Zoom In Phóng to
    CTRL + – Zoom Out Thu nhỏ
    CTRL + 0 Fit on Screen Xem hình tràn màn hình
    CTRL + SHIFT + H Hide Path Ẩn các đường Path
    CTRL + R Show Rulers Hiện thước
    CTRL + ; Hide Guides Ẩn Guides
    CTRL + SHIFT + ; Snap To Guides Nhẩy bằng Guides
    CTRL + ALT + ; Lock Guides Khoá Guides
    CTRL + “ Show Grid Hiện lưới
    CTRL + SHIFT + ‘ Snap To Grid Nhẩy bằng lưới
    Hi vọng bài viết sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức mới và hỗ trợ cho vông việc đồ hoạ của bạn.
     
    #1

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. ORION

    ORION
    New Member

    30/11/17
    THẬT LÀ VI DIỆU
     
    #2